Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THẮNG CẢNH

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp, phong phú
    Khá phong phú
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    BÁO MỚI

    TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT

    Từ Điển Online

    Bài 13: Luyện tập chương 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:02' 04-11-2013
    Dung lượng: 598.5 KB
    Số lượt tải: 239
    Số lượt thích: 0 người
    Luyện Tập Chương I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    Tuần: 9
    Tiết: 18
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI LĂNG
    TRƯỜNG THCS HẢI SƠN
    GV:NGUYỄN THỊ TUYẾT
    Câu 1:Loại hợp chất gồm 2 nguyên tố,trong đó có một nguyên tố là oxi.
    2.AXIT
    1.OXIT
    3.OXIT AXIT
    4.AXIT CÓ OXI
    7.BAZƠ
    5.MUỐI AXIT
    8.MUỐI
    6.BAZƠ TAN
    9.OXIT BAZƠ
    10.AXIT KHÔNG CÓ OXI
    11.OXIT TRUNGTÍNH
    13.BAZƠ KHÔNG TAN
    14.OXIT LƯỠNGTÍNH
    12.MUỐI TRUNG HÒA
    Câu 2: Trong phân tử loại hợp chất này có nguyên tử H liên kết với gốc axit
    Câu 3:Đây là loại oxit tác dụng với dd bazơ tạo ta muối và nước.
    Câu 4: H2SO4 ,HNO3,H3PO4 là những axit loại nào?
    Câu5: NaHCO3,KHSO4, Ca(HCO3)2 thuộc loại muối nào?
    Câu 6: Loại hợp chất làm quỳ tím hóa xanh
    Câu 7: Phân tử loại hợp chất này gồm kim loại liên kết với nhóm OH.
    Câu 8:Phân tử loai hợp chất này gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
    Câu 9: Đây là loại oxit tác dụng với dd axit tạo ta muối và nước.
    Câu 10: HCl,H2S,HBr là những axit loại nào
    Câu11: Là loại oxit không tác dụng với dd axit và dd bazơ.
    Câu 12:Phân tử loại hợp chất này gồm kim loại liên kết với gốc axit,biết rằng gốc axit không có nguyên tử H.
    Câu 13:Loại hợp chất này khi phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước
    Câu 14:loại oxit tác dụng được với dd axit và dd bazơ.
    Hãy cho biết:
    + Hợp chất vô cơ được phân thành mấy loại lớn?
    + Mỗi loại hợp chất vô cơ lại được phân loại như thế nào?
    CÁCHỢPCHẤT VÔCƠ
    Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống trong các sơ đồ dưới đây:
    A.Với các hợp chất: H2O, H2SO4, CO2.
    1. Na2O + …….. --->NaOH
    2. CuO + …… ---> CuSO4 + H2O
    3. CaO + …..… ---> CaCO3
    B.Với các hợp chất: BaO, H2O, NaOH.
    1. SO2 +……. --- > H 2SO3
    2. CO2 +……. --- >Na2CO3 + H2O
    3. SO2 +……..--- > BaSO3.
    D.Với các hợp chất: HCl, CO2, CuO, CuCl2.
    4. Cu(OH)2 ---> ….. .. + H2O
    2. Mg(OH)2 +……. ---> MgCl2 + H2O
    1. Ca(OH)2 +…… --- > CaCO3 + H2O
    3. NaOH + ……... → Cu(OH)2 + NaCl
    E.Với các hợp chất: H2SO4, KOH, KClO3, Fe, NaCl.
    3. FeCl3 +……… -- > KCl + Fe(OH)2
    2. BaCl2 +…. ….. ---> BaSO4 + HCl
    1. Cu(NO3)2 +…. --->.Fe(NO3)2 + Cu
    4. AgNO3 + …. --- > AgCl + NaNO3
    5. ……… ……..--- > KCl + O2.
    C.Với các hợp chất: Zn(OH)2, Fe, Fe2O3, Na2CO3.
    1. HCl + ……. ---> FeCl2 + H2.
    3. HNO3 + ……….. ---->Zn(NO3)2 + H2O
    2. H2SO4 +…………---> Fe2 ( SO4)3 + H2O
    4. HCl +………… ---> NaCl + H2O + CO2
    OXIT BAZƠ
    OXIT AXIT
    BAZƠ
    AXIT
    MUỐI
    H2O
    H2SO4
    CO2
    NaOH
    CuO
    BaO
    H2O
    KOH
    H2SO4
    Fe
    KClO3
    NaCl
    Fe
    Zn(OH)2
    Fe2O3
    Na2CO3
    HCl
    CO2
    CuCl2
    Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
    Oxit bazơ
    Muối
    Axit
    bazơ
    Oxit axit
    + Axit
    + Axit
    + Baz¬
    Nhiệt
    phân
    hủy
    + H2O
    + Axit
    + Axit
    + Oxit bazơ
    + Baz¬
    + Muèi
    + Oxit axit
    + Muèi
    + Oxit baz¬
    + Baz¬
    + K.Lo¹i
    + Oxit axit
    Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
    Muối
    Muối
    Kim loại
    Chất khác
    +Muèi
    +Kim lo¹i
    Nhiệt phân huỷ
    Những tính chất hoá học khác của muối
    Bài 1: Em hãy chọn phương án đúng để nhận biết các dung dịch sau:
    H2SO4, HCl, Na2SO4, NaOH.
    A. Dung dịch phenolphtalein
    B. Quỳ tím
    C. Dung dịch BaCl2
    D. Quỳ tím và dung dịch BaCl2
    Bài tập 2: Hãy viết các phương trình phản ứng thực hiện những chuyển hóa sau:
    Bài tập 3: Hòa tan 21,2g Na2CO3 cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl (D=1,15g/ml)

    Viết phương trình phản ứng?

    Tính thể tích khí thoát ra ở đktc ?

    Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng ?
    Hướng dẫn về nhà
    -Làm bài tập:1, 2, 3 trang 43/SGK
    -Chuẩn bị bài thực hành:Tính chất hóa học của ba zơ và muối.
    -¤n tËp kÜ tÝnh chÊt hãa häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
    Đề bài cho: số mol của CuCl2 = 0,2mol
    mNaOH= 20g  nNaOH = 20/40 = 0,5mol
    Phương trình:
    1mol 2mol 1mol 2mol
    1mol 1mol 1mol
    b/ Khối lượng chất rắn sau khi nung là khối lượng của CuO. Lập tỉ lệ để so sánh số mol của CuCl2 và NaOH  Số mol chất dư. Số mol của Cu(OH)2 tính dựa vào số mol chất phan ứng hết.
    Từ phương trình (1) và (2)  Số mol CuO = số mol Cu(OH)2 Khối lượng CuO
    c/ Khối lượng các chất trong nước lọc gồm NaCl và NaOH dư
    (2)
    (1)
    Hướng dẫn về nhà
     
    Gửi ý kiến